Chủ đề về phrasal verb (cụm đồng từ) thường gây cho người học nỗi sợ hãi không nguôi. Vì chỉ một động từ thường nhưng lại được kết hợp với rất nhiều giới từ khác và đương nhiên mang những nét nghĩa khác nhau. Nhiều khi một động từ thường và một giới tạo nên một cụm động từ và cũng có rất nhiều nét nghĩa khác nhau. Vậy nên điều chúng ta cần làm khi học phrasal verb là hãy học từng cụm từ một, cố gắng vận dụng thật nhiều để nắm chắc ý nghĩa cũng như cách sử dụng chúng. Bài học này chúng ta cùng tìm hiểu về cụm từ “act out” nhé!

Hình ảnh minh hoạ cho Act out

 

1. Ý nghĩa và cách sử dụng act out trong tiếng anh và ví dụ minh hoạ

 

Act out – cư xử tồi tệ vì bạn không hài lòng hoặc khó chịu, thường theo những cách mà bạn không nhận thức được

 

Ví dụ:

 

It is understandable that those children act out since all of their lives are nothing but a mess. We should feel empathetic for them instead of accusing them of their bad actions’ results.

Bạn đang xem: Act out là gì

Có thể hiểu được rằng những đứa trẻ đó hành động, cư xử không tốt vì tất cả cuộc sống của chúng chẳng qua là một mớ hỗn độn. Chúng ta nên cảm thông cho họ thay vì buộc tội họ về những hành động xấu của họ.

 

Act sth out – diễn tả (thực hiện các hành động và nói các từ của một tình huống hoặc câu chuyện)

 

Ví dụ:

 

It is easily observed that kids are really into acting out their favorite stories or poems.

Có thể dễ dàng nhận thấy rằng trẻ em thực sự thích diễn xuất những câu chuyện hoặc bài thơ yêu thích của chúng.

 

Act sth out – bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý tưởng của bạn trong hành động của bạn

 

Ví dụ:

 

Negative feelings of children are often acted out in bad conduct.

Những cảm xúc tiêu cực của trẻ em thường được thể hiện bằng những hành vi xấu.

Xem thêm: Bao Nhiêu Tuổi Mới Đi Nghĩa Vụ Quân Sự ? Độ Tuổi Tham Gia Nghĩa Vụ Quân Sự Năm 2020

Hình ảnh minh hoạ cho các ý nghĩa của Act out

 

2. Các từ / cụm từ đồng nghĩa với act out và ví dụ minh hoạ

 

Từ / cụm từ

Ý nghĩa

Ví dụ

Misbehave

Cư xử tệ, không đúng mực

 

If you keep misbehaving like this, I’m pretty sure that you will be sacked very soon.

Nếu bạn tiếp tục cư xử sai trái như thế này, tôi khá chắc chắn rằng bạn sẽ sớm bị sa thải.

Profligate

Cư xử sai trái

 

(hành xử theo cách xấu hoặc sai về mặt đạo đức)

There are a host of corporate bodies who are corrupt and profligate because of having power to do mischief.

Có một loạt các cơ quan công ty tham nhũng và làm ăn gian dối vì có quyền lực để làm những điều sai trái.

Wrongdoing

Hành động sai trái

 

(một hành động xấu hoặc bất hợp pháp)

He and his partners have strenuously denied all of their criminal wrongdoings.

Anh ta và những người đồng phạm của mình đã vất vả phủ nhận tất cả những hành vi sai trái tội ác của họ.

Go off the rails

Đi ra khỏi đường ray

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Về triple-hearts.com

triple-hearts.com - Trang web được thành lập bởi Wordpress. Nội dung trên blog này đều đề cập đến những vấn đề mọi người quan tâm và hay tìm kiếm trên công cụ tìm kiếm "Google" hiện nay, giúp người dùng có thêm nhiều thông tin hay và bổ ích.

Lưu Ý Nội Dung

Mọi thông tin trên website đều mang tính chất tham khảo. Và chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm khi bạn tự ý làm theo mà chưa hỏi ý kiến của chuyên gia.


Mọi thắc mắc xin liên hệ: [email protected]

Quản lý nội dung

Nội dung trên website chủ yếu được sưu tầm từ internet giúp bạn có thêm những tài liệu bổ ích và khách quan nhất. Nếu bạn là chủ sở hữu của những nội dung và không muốn chúng tôi đăng tải, hãy liên hệ với quản trị viên để gỡ bài viết

© COPYRIGHT 2021 BY triple-hearts.com