triple-hearts.com chia sẽ 2 Câu Đối Tiếng Anh Hay ❤️️ Nổi Tiếng Nhất Chúc Tết 2022 mời bạn cùng tham khảo và bàn luận nhé.

Bạn đang xem: Câu đối tiếng anh là gì


Bạn tham khảo thêm bộ sưu tập những lời CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022 dưới đây:

Câu Đối Tiếng Anh Là Gì?

Trong tiếng Anh câu đối được gọi là PARALLEL SENTENCES nhé mọi người và bạn lưu ý PARALLEL SENTENCES phát âm là /‘pærəlel-‘sentəns/.


*
*
*
Câu Đối Tiếng Anh Hay Nhất

Từ vựng tiếng Anh về Tết âm lịch

Bạn tham khảo thêm về những từ vựng về ngày Tết truyền thống của Việt Nam. Hãy cùng ghi nhớ để miêu tả với bạn bè nước ngoài nhé!

I. Crucial moments (Những thời khắc quan trọng)

Lunar New Year = Tết Nguyên Đán.Lunar / lunisolar calendar = Lịch Âm lịch.Before New Year’s Eve = Tất Niên.New Year’s Eve = Giao Thừa.The New Year = Tân Niên.

Xem thêm: Trưởng Phòng Tư Pháp Tiếng Anh Là Gì ? Trưởng Phòng Tư Pháp Tiếng Anh Là Gì

II. Typical triple-hearts.com (Các biểu tượng tiêu biểu)

Flowers (Các loại hoa/ cây)

Peach blossom = Hoa đào.Apricot blossom = Hoa mai.Kumquat tree = Cây quất.Marigold = Cúc vạn thọ.Paperwhite = Hoa thủy tiên.Orchid = Hoa lan.The New Year tree = Cây nêu.

Foods (Các loại thực phẩm)

Chung Cake / Square glutinous rice cake = Bánh Chưng.Sticky rice = Gạo nếp.Jellied meat = Thịt đông.Pig trotters = Chân giò.Dried bamboo shoots = Măng khô. (“pig trotters stewed with dried bamboo shoots” = Món “canh măng hầm chân giò” ngon tuyệt).Lean pork paste = Giò lụa.Pickled onion = Dưa hành.Pickled small leeks = Củ kiệu.Roasted watermelon seeds = Hạt dưa.Dried candied fruits = Mứt.Mung beans = Hạt đậu xanhFatty pork = Mỡ lợnWater melon = Dưa hấuCoconut = DừaPawpaw (papaya) = Đu đủMango = XoàiSpring festival = Hội xuân.Family reunion = Cuộc đoàn tụ gia đình.Five – fruit tray = Mâm ngũ quả.

III. Activities (Các hoạt động ngày Tết)

Banquet = bữa tiệc/ cỗ (“Tet banquet” – 2 từ này hay đi cùng với nhau nhé) Parallel = Câu đối. Ritual = Lễ nghi. Dragon dancers = Múa lân. Calligraphy pictures = Thư pháp. Incense = Hương trầm. Altar: bàn thờ Worship the ancestors = Thờ cúng tổ tiên. Superstitious: mê tín Taboo: điều cấm kỵ The kitchen god: Táo quân Fireworks = Pháo hoa. Firecrackers = Pháo (Pháo truyền thống, đốt nổ bùm bùm ý). First caller = Người xông đất. To first foot = Xông đất Lucky money = Tiền lì xì. Red envelope = Bao lì xì Altar = Bàn thờ. Decorate the house = Trang trí nhà cửa. Expel evil = xua đuổi tà ma (cái này là công dụng của The New Year Tree). Health, Happiness, Luck & Prosperity = “Khỏe mạnh, Hạnh phúc, May mắn, & Thịnh vượng” là những từ không thể thiếu trong mỗi câu chúc Tết. Go to pagoda to pray for = Đi chùa để cầu … Go to flower market = Đi chợ hoa Visit relatives and friends = Thăm bà con bạn bè Exchange New year’s wishes = Chúc Tết nhau Dress up = Ăn diện Play cards = Đánh bài Sweep the floor = Quét nhà

Mời bạn dùng thử bộ công cụ kí tự đặc biệt tại triple-hearts.com được nhiều bạn sử dụng dưới đây:


Danh mục Câu Đối Điều hướng bài viết
Chúc Tết Ngôn Tình 2022 ❤️ 1001 Câu Tan Ngọt Ngào Nhất
Chúc Tết Con Hổ 2022 Mừng Xuân Nhâm Dần ❤️️ Hay Nhất

Viết một bình luận Hủy

Bình luận

TênThư điện tử

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *