Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

division
*

division /di"viʤn/ danh từ sự chia; sự phân chiadivision of labour: sự phân chia lao động (toán học) phép chia sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranhto cause a division between...: gây chia rẽ giữa... lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...)to come to a division: đi đến chỗ chia làm hai phe để biểu quyếtto carry a division: chiếm đa số biểu quyếtwithout a division: nhất trí (không cần đưa ra biểu quyết)to challenge a division: đòi đưa ra biểu quyết phân khu, khu vực (hành chính) đường phân chia, ranh giới; vách ngăn phần đoạn; (sinh vật học) nhóm (quân sự) sư đoànparachute division: sư đoàn nhảy dù (pháp lý) chế độ nhà tù (do quan toà quy định) 1st (2nd, 3rd) division: chế độ nhẹ (trung bình, nặng) (ở nhà tù)
đường ranh giớikhucogwheel division: phân khu cogwheelphân chiaCDMA (code division multiple access): sự đa truy cập phân chia mãETDMA (enhance time division multiple access): đa truy cập phân chia thời gian nâng caoStatistical frequency division multiplexing (SFDM): ghép kênh phân chia tần số theo thống kêcode division: phân chia mãcode division multiple access: đa truy nhập phân chia mãcode division multiplexing: dồn kênh phân chia mãcompleting division: sự phân chia hoàn toàndivision (of a scale): sự phân chia thang biểudivision wall: tường phân chiafrequency division: sự phân chia tần sốfunction division system: hệ phân chia chức năngharmonic division: phân chia điều hòamanuscript division: sự phân chia bản thảoorbit division: sự phân chia quỹ đạoscale division: phân chia độspace division: phân chia không gianspectrum division: sự phân chia phổstratigraphic division: phân chia địa tầngtime division: phân chia thời giantime division: sự phân chia thời giantime division multiple access: đa truy cập phân chia thời gian-TDMAtime division multiplexing: dồn theo phân chia thời giantraffic division system: hệ phân chia lưu lượngvoltage division: sự phân chia điện ápphân khucogwheel division: phân khu cogwheelsự chiafrequency division: sự chia tần sốfrequency division: sự chia tầnscale division: sự chia độ thang đosheet division: sự chia nhánhsự chia rasự ngănsự phânadministrative division: sự phân vùng hành chínhcompleting division: sự phân chia hoàn toàndivision (of a scale): sự phân chia thang biểudivision (of discharge): sự phân bố lưu lượngdivision (of labour): sự phân công lao độngdivision into building region: sự phân vùng xây dựngdivision into climatic region: sự phân vùng khí hậudivision of labor: sự phân công lao độngfrequency division: sự phân chia tần sốmanuscript division: sự phân chia bản thảoorbit division: sự phân chia quỹ đạoscale division: sự phân khoảng tỉ lệspectrum division: sự phân chia phổtime division: sự phân chia thời giantime division: sự phân thờivoltage division: sự phân chia điện ápsự phân chiacompleting division: sự phân chia hoàn toàndivision (of a scale): sự phân chia thang biểufrequency division: sự phân chia tần sốmanuscript division: sự phân chia bản thảoorbit division: sự phân chia quỹ đạospectrum division: sự phân chia phổtime division: sự phân chia thời gianvoltage division: sự phân chia điện ápsự phân đoạnthi côngvạch chia độLĩnh vực: điện lạnhkhoảng chiaphép chiaabridged division: phép chia tắtarithmetic division: phép chia số họcbinary division: phép chia nhị phândivision in an euclidian ring: phép chia trong vành ơclitdivision of integers: phép chia các số nguyêndivision of polynomials: phép chia các đa thứcdivision ring: vành có phép chiaexact division: phép chia đúngexact division: phép chia hếtexternal (internal) division of a segment: phép chia ngoài (trong) trong một hình cầu phâniterative division: phép chia lặpproportional division: phép chia tỉ lệshort division: phép chia nhẩmvạch chiascale division: vạch chia độvalue of division: giá trị một vạch chiaLĩnh vực: xây dựngtoán chiadivision algorithm: thuật toán chiaLĩnh vực: điệnvạch đoFDD (frequency division duplex)dồn kênh bằng chia tần sốFDM (frequency division multiplexing)sự dồn kênh phân tầnFDMA (frequency division multiple access)đa truy nhập phân tầnbộ mônbộ phậnmanufacturing division: bộ phận chế tạokhu vựcmanufacturing division: khu vực chế tạoregional division of labour: phân công lao động khu vựcphòng bansự phân chiadivision in a succession: sự phân chia di sảnbudget divisionban ngân sáchcooperation based on division of labourhợp tác phân côngdivision of budget and financephòng ngân sách và tài vụdivision of businessphòng kinh doanhdivision of chargesự chia chịu chi phídivision of exportphòng xuất khẩudivision of external relationsphòng quan hệ đối ngoạidivision of general servicesphòng tổng vụdivision of importphòng nhập khẩudivision of incomephân chia thu nhậpdivision of labourphân công lao độngdivision of laboursự phân công (lao động)division of operationphòng nghiệp vụdivision of profitssự chia lờidivision of public informationphòng tin tứcemployment divisionphòng tuyển dụnghorizontal division of labourphân công lao động hàng nganginternational division of labourphân công (lao động) quốc tếinternational division of labour. phân công lao động quốc tếintra-branch division of labourphân công nội bộ giữa các ngànhsocialist division of labourphân công lao động xã hội chủ nghĩasubstantive divisioncục kỹ thuậtsubstantive divisioncục nghiệp vụsubstantive divisioncục tổ chứcsubstantive divisionngành chủ yếu o sự phân chia, phân khu, khu § stratigraphic division : sự phân chia địa tầng § division-order opinion : quan điểm phân chia Quan điểm về quyền danh do người được ủy quyền trước tòa thiết lập để phân phối việc chi trả lợi nhuận § division-orders : chỉ dẫn về phân phối Những chỉ dẫn về phân phối việc chi trả Những chỉ dẫn này có thể nói về lợi nhuận hoặc lợi tức trả muộn cho người chủ quyền lợi Các chỉ dẫn này được những người có quyền lợi cũng chuẩn bị và đều ký trước khi bán dầu hoặc khí

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): divide, division, subdivision, divide, subdivide, divided, undivided, divisible, divisive

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *