Chức vụ kiêm nhiệm là một cách phân công cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các tổ chức, cơ quan, đơn vị thuộc các hệ thống chính trị, kinh tế, xã hội, ở các nước trên thế giới và ở Việt Nam.

Bạn đang xem: Kiêm tiếng anh là gì


Kiêm nhiệm có lẽ là một thuật ngữ không còn quá xa lạ đối với nhiều người. Hiện nay, cán bộ, công chức giữ nhiều chức danh lãnh đạo không phải hiếm gặp. Tuy nhiên xoay quanh vấn đề này còn nhiều vấn đề mà không phải ai cũng biết.

Bài viết hôm nay của chúng tôi sẽ đề cập tới chủ đề kiêm nhiệm tiếng Anh là gì? Nếu Quý khách hàng đang tìm kiếm thông tin về vấn đề này thì đừng bỏ lỡ bài viết sau đây của chúng tôi.

Kiêm nhiệm là gì?

Kiêm nhiệm hiểu một cách đơn giản là lãnh nhiều chức vụ cùng một lúc. Kiêm nhiệm hay chức vụ kiêm nhiệm là chế độ kiêm nhiệm là một cách phân công cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các tổ chức, cơ quan, đơn vị thuộc các hệ thống chính trị, kinh tế, xã hội, ở các nước trên thế giới và ở Việt Nam mà trong chế độ này, thành viên trong tổ chức, cơ quan, đơn vị được phân công một nhiệm vụ chính.

Chức vụ kiêm nhiệm là một cách phân công cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các tổ chức, cơ quan, đơn vị thuộc các hệ thống chính trị, kinh tế, xã hội, ở các nước trên thế giới và ở Việt Nam mà trong chế độ này, thành viên trong tổ chức, cơ quan, đơn vị được phân công một nhiệm vụ chính,…

Phụ cấp kiêm nhiệm được hiểu là một khoản phụ cấp dành cho công chức lãnh đạo kiêm nhiệm thêm một hoặc nhiều chức danh lãnh đạo ở cơ quan, đơn vị khác.

Sau khi đã hiểu rõ kiêm nhiệm là gì thì phần tiếp theo của bài viết sẽ đề cập tới câu hỏi kiêm nhiệm tiếng Anh là gì?

Kiêm nhiệm tiếng Anh là gì?

Kiêm nhiệm tiếng Anh nghĩa là “concurrently” (động từ)

Ngoài ra từ “concurrently” còn được giải thích trong tiếng Anh như sau: “Concurrently” word is to take on multiple positions at the same time. Concurrent position is a way of assigning cadres, civil servants and public employees to work in organizations, agencies and units in the political, economic, social systems. countries around the world and in Vietnam where in this regime, members of organizations, agencies and units are assigned a main task.

Xem thêm: 30 Tuổi Ngủ Bao Nhiêu Là Đủ ? Bạn Thực Sự Cần Ngủ Bao Nhiêu Giờ Mỗi Ngày

*

Mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh cán bộ, công chức cấp xã 

Ngoài việc hiểu kiêm nhiệm tiếng Anh là gì thì cần tìm hiểu thêm về mức phụ cấp kiêm nhiệm hiện nay.

Căn cứ quy định tại Thông tư 13/2019/TT-BNV thì việc bố trí cán bộ cấp xã kiêm nhiệm chức danh công chức cấp xã chỉ được thực hiện khi cán bộ cấp xã đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn của chức danh công chức cấp xã theo quy định.

Phụ cấp kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo:

Áp dụng đối với các đối tượng đang giữ chức danh lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) ở một cơ quan, đơn vị, đồng thời được bầu cử hoặc được bổ nhiệm kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo đứng đầu cơ quan, đơn vị khác mà cơ quan, đơn vị này được bố trí biên chế chuyên trách người đứng đầu nhưng hoạt động kiêm nhiệm.

Mức phụ cấp bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt (nếu có). Trường hợp kiêm nhiệm nhiều chức danh lãnh đạo cũng chỉ hưởng một mức phụ cấp.”

Mức tiền phụ cấp kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo đứng đầu cơ quan, đơn vị khác = Hệ số lương chức vụ hoặc hệ số lương chuyên môn, nghiệp vụ cộng với hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo và % (quy theo hệ số) phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) hiện hưởng của người giữ chức danh lãnh đạo kiêm nhiệm x Mức lương tối thiểu chung x (10%).

Các từ, cụm từ liên quan tới kiêm nhiệm trong tiếng Anh

Bên dưới đây là những từ, cụm từ liên quan tới chủ đề kiêm nhiệm tiếng Anh là gì?

– Chức vụ kiêm nhiệm nghĩa là “Plurality” (danh từ)

– Sự kiêm nhiệm nhiều chức vụ nghĩa là “Pluralism” (danh từ)

– Từ trái nghĩa với Plurality là Minority (danh từ)

Trường hợp Quý khách hàng có bất cứ thắc mắc nào liên quan tới bài viết hay các vấn đề liên quan, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua tổng đài tư vấn để được hỗ trợ và thực hiện thủ tục.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *