khiêm tốn về hoặc chỉ trích bản thân, nổi bật là vui nhộn như thế.

Bài Viết: Self-deprecating là gì

Cả hai câu chuyện đều tự ti and tự hào với tiếng sủa.

Ví dụ: His account is littered with self-deprecating humour.

Tài khoản của anh ta ngập tràn sự vui nhộn tự ti.

Ví dụ: The self-analysis is withering at times và self-deprecating .

Việc tự phân tích bị héo nhiều khi and tự ti.

Ví dụ: It could easily have degenerated into dreadful mawkishness but self-deprecating humour helped save the day.

Nó có thể dễ dàng bị thoái hóa thành sự nham hiểm đáng sợ nhưng sự vui nhộn tự ti đã cứu giúp lấy ngày.

Ví dụ: She’s very self-deprecating about her success, very unpretentious, và not a little sceptical about the publishing world.

Cô ấy rất tự ti về thành công của tớ, rất không khoa trương and không một chút hoài nghi về cộng đồng xuất bản.

Ví dụ: I like the fact that she’s never falsely modest, just self-deprecating .

Tôi thích thực tiễn là cô ấy không khi nào khiêm tốn, chỉ tự ti.

Ví dụ: He was self-deprecating và dignified all at once.

Anh ta tự ti and trang nghiêm toàn bộ cùng một lúc.

Ví dụ: A further example is that, when an attempt lớn be self-deprecating is provided, it will be met with disagreement rather than agreement.

Một ví dụ nữa là, khi một cố gắng tự ti đc thỏa mãn nhu cầu, nó để được tán thành với sự bất đồng thay thế vì đồng ý.

Ví dụ: His self-deprecating , nice-guy demeanour is comforting, but he’s rarely funnier than your funniest friend on an off night.

Phong cách tự ti, rất tốt bụng của anh ấy rất nhẹ nhõm, nhưng anh ấy hiếm khi vui tính hơn người bạn vui tính nhất của bạn trong một đêm nghỉ.

Ví dụ: As always, his sermon begins slowly, with self-deprecating jokes và gentle admonitions.

Như mọi khi, bài giảng của anh khởi đầu chậm chạp, với các trò đùa tự ti and các lời khuyên nhủ nhẹ dịu.

Ví dụ: In person he is down-lớn-earth, funny và modest with a self-deprecating charm.


Bạn đang xem: Self-deprecating là gì

Trong người anh ta là người thực tiễn, vui nhộn and khiêm tốn với sự mê hoặc tự ti.

Ví dụ: Both stories are agreeably self-deprecating và rimed with snark.

Cả hai câu chuyện đều tự ti and tự hào với tiếng sủa.

Ví dụ: Young women often make the mistake of beginning their talks with an apology or self-deprecating phản hồi of some sort.

Cô bé trẻ thường bận bịu sai lầm khi khởi đầu cuộc nói chuyện của họ bằng một lời xin lỗi hoặc comment tự ti về một số loại.

Ví dụ: He gradually learned lớn give expression lớn his natural charm và courtesy và he increasingly deployed his self-deprecating humour.

Anh dần học cách thức biểu lộ sự mê hoặc bỗng nhiên and lịch sự của tớ and anh ngày càng tiến hành sự vui nhộn tự ti của tớ.

Ví dụ: It’s self-deprecating và he laughs about it, but I think there are two things I’d say.

Này là sự tự ti and anh ấy cười về điều này, nhưng tôi nghĩ có hai điều tôi muốn nói.

Ví dụ: He is self-deprecating và self-effacing và has used humor lớn deflect criticism about his inadequacy và deficiency.

Anh ta tự ti and tự ti and đã dùng sự vui nhộn để làm chệch hướng các lời chỉ trích về sự bất cập and nợ sót của tớ.

Ví dụ: He was funny, self-deprecating , human và, when it mattered, sincere và passionate.

Anh ấy vui tính, tự ti, con người and, khi nó quan trọng, chân thành and thích thú.

Ví dụ: He is unfailingly friendly, diffident và self-deprecating with an old-fashioned sense of fair play.

Anh ấy luôn thân thiện, hòa đồng and tự ti với một cảm xúc cổ xưa về cách chơi vô tư.

Ví dụ: She was constantly tuning her guitar between songs, smiling nervously as she filled the time with self-deprecating jokes.

Cô ấy liên tục cân chỉnh cây đàn guitar của tớ giữa những bài hát, mỉm cười lo lắng khi cô ấy lấp đầy thời điểm bằng các trò đùa tự ti.

Ví dụ: Ferrell, however, doesn’t get nearly enough screen time lớn show off his self-deprecating sketch comedy style.


Ferrell, tuy vậy, không có đủ thời điểm trên màn hình để biểu lộ phong cách thức hài kịch phác họa tự ti của tớ.

Ví dụ: It is written very much in the author’s voice, that genial, somewhat bumbling, self-deprecating character we all think we know.

Nó đc viết rất đông bằng giọng nói của tác giả, này là nhân vật tự phụ, có phần vụng về, tự ti mà toàn bộ các bạn nghĩ rằng các bạn biết.

Ví dụ: They concern themselves with the real world và Địa Chỉ its problems, satirically or self-deprecatingly .

Họ âu yếm đến cộng đồng thực and giải quyết những vấn đề của nó, một cách thức châm biếm hoặc tự ti.

Ví dụ: If I had lớn choose one of Britain’s main national characteristics, I guess it would be self-deprecation – particularly when it comes lớn talking about the country itself.

Nếu tôi phải chọn một trong các đặc thù đất nước chính của Anh, tôi đoán đó sẽ là sự tự ti – nổi bật khi nói về chính giang sơn này.

Ví dụ: I could be self-righteous và put down some self-deprecatory stuff about myself but I hope that all my faults are plainly visible here already.

Tôi có thể tự cho mình là đúng and bỏ một số thứ tự ti về bản thân nhưng tôi hy vọng rằng toàn bộ lỗi lầm của tớ đã đc nhìn rất rõ ràng ở đây rồi.

Ví dụ: Again, despite her serious intent, she recognises how pretentious such statements can sound in print và is careful lớn defuse that risk through self-deprecation và qualification.

Một lần nữa, mặc dù có ý định nghiêm túc, cô nhận thấy rằng các công bố như thế có thể phát ra như vậy nào and cẩn trọng để xoa dịu nguy cơ đó trải qua sự tự ti and đủ trường hợp.

Ví dụ: Cuomo và his bandmates exhibit both gentle và self-deprecatingly sarcastic behavior.

Cuomo and chúng ta cùng nhóm biểu lộ cả hành vi mỉa mai nhẹ dịu and tự ti.

Ví dụ: They refer frequently lớn the strange way their minds work, usually a self-deprecatory remark which isn’t made with self-deprecating intent.


Họ thường xuyên đề cập đến cách thức thức kỳ lạ của tâm trí họ, thường là một bình chọn tự ti không đc triển khai với mục đích tự ti.

Ví dụ: The newly promoted person may also attempt lớn minimize the status difference through self-deprecation và a surfeit of leniency toward the new supervisees.

Người mới đc thăng chức cũng có thể nỗ lực giảm thiểu sự khác biệt về tình trạng trải qua sự tự ti and sự khoan hồng so với các người giám sát mới.

Ví dụ: There’s an odd combination here, of honest self-deprecation và something which, if it wasn’t so sweetly và unassumingly done, you might be tempted lớn call a mild arrogance.

Có một sự kết hợp kỳ lạ ở đây, về sự tự ti thật thà and một đồ gì đó, nếu nó không đc triển khai một cách thức ngọt ngào and vô duyên, bạn cũng có thể bị cám dỗ để gọi một sự kiêu sa nhẹ.

Ví dụ: As an essayist, he conveys similar purpose, putting across his thoughts in a lively, questioning, allusive và often self-deprecatory way.

Là một người viết tiểu luận, anh ta truyền đạt mục đích giống hệt như, hiện ra các suy nghĩ của tớ một cách thức nhộn nhịp, chất vấn, ám chỉ and thường tự ti.

Ví dụ: They laughed readily và joked self-deprecatingly .

Họ cười dễ dàng and tự đùa giỡn.

self-destroy, self-destruct, self-destructive, self-digestion, self-directed, self-disciplined, self-disgust, self-enclosed, self-established, self-evident truth, self-evidently, self-examining, self-fertilisation, self-fertilised, self-fertilized,


*

Xem thêm:

Nhập vào từ ITALY Với chiết xuất thực vật hữu cơ Loại bỏ nhanh ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com


*

Nhập vào từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com


*

Nhập vào từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Thể Loại: Chia sẻ trình bày Kiến Thức Cộng Đồng


Bài Viết: Self-Deprecating Là Gì – Self Deprecating Có Nghĩa Là Gì

Thể Loại: LÀ GÌ

Nguồn Blog là gì: https://triple-hearts.com Self-Deprecating Là Gì – Self Deprecating Có Nghĩa Là Gì

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *