Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Shoes là gì

*
*
*

shoe
*

shoe /ʃu:/ danh từ giày sắt bị móng (ngựa...) miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế) vật hình giàydead men"s shoes tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghéhe who waits for dead men"s shoes is in danger of going barefoot chờ hưởng gia tài thì đến chết khôto be in someone"s shoe ở vào tình cảnh của aito die in one"s shoes chết bất đắc kỳ tử; chết treoto put the shoe on the right foot phê bình đúng, phê bình phảito step into someone"s shoe thay thế aithat is another pair of shoes đó lại là vấn đề khácthat"s where the shoe pinches (xem) pinch ngoại động từ shod đi giày (cho ai) đóng móng (ngựa) bịt (ở đầu)a pole shod with iron: cái sào đầu bịt sắt
chân đếcon trượtcross-head shoe: đế con trượtslide shoe: con trượt lò xođếaccessory shoe: đế phụcasing shoe: đế cột ống chốngcross-head shoe: đế con trượtdie shoe: đế khuôn đậpdie shoe: đế khuônflat shoe: đế dẹtguiding shoe: đế dẫn hướngpointed shoe: đế mia thủy chuẩnrail shoe: đế rayshoe carrier: khung đếslide shoe: đế trượt lò xosuspension shoe: đế treotrack shoe: đế xích, mắt xíchtrack shoe: đế (mắt) xích (cao su)track shoe: đế xíchđế (cắt gọt)đế cộtcasing shoe: đế cột ống chốngđế miapointed shoe: đế mia thủy chuẩnđế tựađệm lốp xegiày/tấm uốn/dao trong mày nghiềnGiải thích EN: Any of various devices or contrivances thought to resemble a covering for the foot; specific uses include:1. a glassmaking crucible in a furnace for heating the blowing irons.a glassmaking crucible in a furnace for heating the blowing irons.2. a metal block used for support in bending operations.a metal block used for support in bending operations.3. a piece used to break rock in crushing machines.a piece used to break rock in crushing machines.Giải thích VN: Bất kỳ một loại thiết bị hay dụng cụ nào dùng để che đậy chân, sử dụng trong các trường hợp: 1 trong luyện thủy tinh ở lò cao 2. một tấm kim loại sử dụng cho việc làm giá đỡ trong quy trình uốn 3. một bộ phận sử dụng để làm vỡ đá trong máy nghiền.guốc hãmabrasion of drag shoe: sự mài mòn của guốc hãmbrake shoe: guốc hãm (chèn bánh tàu)flangeless brake shoe: guốc hãm không bíchfriction force of the brake shoe: lực ma sát của guốc hãmprimary shoe: guốc hãm chínhsynthetic resin brake shoe: guốc hãm bằng nhựa tổng hợptrailing shoe: guốc hãm ma sát (phanh)guốc phanhbrake shoe return spring: lò xo guốc phanhflangeless brake shoe: guốc phanh không bíchguốc trượthộp nối (cái lấy điện)má phanhprimary shoe: má phanh chínhLĩnh vực: xây dựngmũi (cọc)tấm đế kim loạitâm đúc bệanchor shoeguốc neoanchor shoekhối neoanchor shoengàm neobase shoegờ chân tườngbearing shoegối cầubrake shoeguốc hãmbrake shoeguốc phanhbrake shoehàm thắngbrake shoengàm hãmbrake shoemá phanhcable shoeđầu dây cápcable shoengàm sắt ở đầu cápcable shoemáng thả cápcable shoe connectionsự nối các đầu (dây) cápcable-eye shoeđầu dây cápcasing shoeguốc cọc ốngcollector shoegốc trượtcollector shoeguốc trượtcollector shoevành gópcollector shoevành góp điện (láy điện)collector shoevành tiếp xúccollector shoevành trượtcross-head shoeđầu cốphộp sàngscalping shoe: hộp sàng rung tách tạp chấtgrading shoesàng phân loại dạng rungshaking shoesàng phân loại dạng rungshoe factorynhà máy sản xuất giày<∫u:> o đế, ngàm ống thép rỗng, ngắn có đáy tròn được vít vào đáy cột cần cứu kẹt hoặc cột ống chống trước khi đưa xuống giếng, dùng để dẫn hướng. o tấm Tấm bảo vệ. o đế, chân đế, guốc hãm § anchor shoe : guốc neo, ngàm neo § brake shoe : ngàm hãm, guốc hãm § cable shoe : ngàm sắt ở đầu cáp § casing shoe : đế cột ống chống § casing float shoe : đế van ngược của cột ống chống

Xem thêm: Tiếp Viên Hàng Không Làm Việc Đến Bao Nhiêu Tuổi, 30 Tuổi Có Làm Tiếp Viên Hàng Không Được Không

*

*

*

shoe

Từ điển Collocation

shoe noun

ADJ. clumpy, heavy, stout, strong, sturdy | light | comfortable, sensible | fashion | built-up, court, flat, flat-heeled, high-heeled, low-heeled, platform | buckled, lace-up | ballet, dancing, gym, outdoor, running, sports, tennis, training, walking

QUANT. pair a sturdy pair of walking shoes

VERB + SHOE lace up, unlace | kick off, pull off | break in to break in a new pair of shoes | mend, reheel, repair, resole I"ve had my shoes resoled. | clean, polish, shine | scuff

SHOE + VERB fit (sb) | pinch sth The shoes, though elegant, pinched her feet terribly.

SHOE + NOUN polish | size | shop | repair | leather | company, factory, maker, manufacturer | box

PHRASES the heel/sole/toe of a shoe > Special page at CLOTHES

Từ điển WordNet


n.

footwear shaped to fit the foot (below the ankle) with a flexible upper of leather or plastic and a sole and heel of heavier material(card games) a case from which playing cards are dealt one at a time

v.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *